Tìm kiếm
Thông số kỹ thuật
Phần mềm tương thích
-
Hệ điều hành hỗ trợ: Cisco Collaboration Endpoint Software từ phiên bản 9.12.1 trở lên
-
Webex: Cisco Webex Room OS (từ bản phát hành tháng 2/2020 - Drop 2 hoặc mới hơn)
Ngõ vào video
-
01 cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải tối đa 4K (3840 x 2160) @30fps, bao gồm HD1080p60
-
Hỗ trợ Consumer Electronics Control (CEC) 2.0
Ngõ ra video
-
01 cổng HDMI hỗ trợ lên đến 3840 x 2160p60 (4Kp60)
-
Hỗ trợ mã hóa/giải mã video trực tiếp đến 1920 x 1080p30 và p60 (HD1080p)
-
Tích hợp CEC 2.0
Tính năng âm thanh
-
Âm thanh chất lượng cao 20 kHz
-
Tự động điều chỉnh độ lợi (AGC)
-
Khử nhiễu tự động
-
Đồng bộ hóa hình ảnh và giọng nói
Ngõ vào âm thanh
-
Tín hiệu âm thanh từ HDMI
-
Micro tích hợp sẵn
Loa tích hợp
-
Loa toàn dải kết hợp cùng 2 loa trầm cân bằng
-
Dải tần số: 100 Hz – 20 kHz
-
Công suất khuếch đại: 24W
-
Độ lớn âm thanh tối đa: 84 dB SPL
Truyền song song (Dual stream)
-
01 ngõ HDMI hỗ trợ tối đa 4K (3840 x 2160) @30fps, bao gồm HD1080p60
-
Tích hợp CEC 2.0
Tính năng mạng IP
-
Tra cứu DNS cho cấu hình dịch vụ
-
Hỗ trợ QoS (dịch vụ phân loại lưu lượng)
-
Quản lý băng thông IP động
-
Tự động phát hiện Gatekeeper
-
Đệm trễ động và đồng bộ hóa giọng nói
-
Âm báo DTMF H.245 trong H.323
-
Âm báo RFC 4733 DTMF trong SIP
-
Hỗ trợ đồng bộ thời gian qua NTP
-
Thích ứng và duy trì truyền thông đa phương tiện
-
Quay số bằng URI
-
DHCP, 802.1X, VLAN 802.1Q, QoS/CoS 802.1p
Hỗ trợ IPv6
-
Hỗ trợ đồng thời H.323 và SIP
-
Hỗ trợ dual-stack IPv4/IPv6 với DHCP, SSH, HTTP, HTTPS, DNS, DiffServ
-
Cho phép cấu hình IP tĩnh hoặc tự động
Cổng mạng
-
01 cổng RJ-45 Ethernet 10/100/1000 Mbps
-
01 cổng RJ-45 dành cho kết nối Cisco Touch 10
-
Kết nối Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac (2.4/5 GHz, 2x2 MIMO)
Kết nối USB passthrough
-
Cung cấp hình ảnh, micro và loa qua một cáp USB duy nhất
-
Hỗ trợ 1080p @30fps
Các giao tiếp khác
-
01 cổng USB 2.0 Type-A
-
01 cổng USB 2.0 Type-C
-
01 cổng USB thường
-
Nút reset ẩn
Nguồn điện
-
100 – 240 VAC, 50/60 Hz, đầu vào 12V DC
-
Công suất trung bình: 20W, tối đa: 70W
-
Bắt buộc dùng bộ nguồn FSP FSP070-AHAN2 hoặc AcBel ADF019
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động
-
Nhiệt độ: 0°C đến 35°C
-
Độ ẩm: 10% – 90% RH
Nhiệt độ lưu trữ/vận chuyển
-
-20°C đến 60°C, độ ẩm 10% – 90% (không ngưng tụ)
Kích thước
-
Rộng: 50.0 cm
-
Cao: 8.1 cm
-
Sâu: 7.7 cm
-
Trọng lượng: 1.5 kg
Kích thước đóng gói
-
Rộng: 60.5 cm
-
Cao: 32.6 cm
-
Sâu: 21.6 cm
-
Trọng lượng: 3.2 kg
Thông số camera
-
Camera 4K UltraHD
-
Hỗ trợ đến 60fps (tối đa 30fps khi bật tính năng "best overview")
-
Cảm biến ảnh 8 MP
-
Kích thước cảm biến 1/1.4 CMOS
-
Zoom quang học 2x
-
Khẩu độ f/1.4
-
Góc nhìn ngang 120°
-
Tự động nhận diện khuôn mặt và căn khung
-
Tự động điều chỉnh sáng và cân bằng trắng
-
Khoảng lấy nét từ 1 m đến vô cực

