Hotline: 0938.053.816 (8h - 12h, 13h30 - 17h30)
Liên hệ SAVITEL – Đơn Vị Tiên Phong Trong Lĩnh Vực Hội Nghị Truyền Hình Và Nghe Nhìn AV Tích Hợp
Thông báo

EXTRON DMP 128 Plus

Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Extron
Giá: Liên hệ
Số lượng:
Chia sẻ

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

    Extron DMP 128 Plus Series là thế hệ tiếp theo của Bộ xử lý ma trận kỹ thuật số với công nghệ dấu chấm động Extron ProDSP ™ 64-bit. Các mẫu AT cung cấp công nghệ mạng âm thanh Dante® với khả năng kết nối lên đến 48 đầu vào âm thanh kỹ thuật số và 24 đầu ra âm thanh kỹ thuật số. Ngoài ra, bộ xử lý DMP 128 Plus Series có thể được sử dụng ở mọi lúc mọi nơi, từ hệ thống dựa trên credenza đến hệ thống đa giá đỡ lớn và thậm chí trong một hệ thống đa tòa nhà lớn, phức tạp và không tập trung một chỗ.

    DMP 128 Plus Series 12×8 ProDSP Digital Matrix Processors

    • 12 đầu vào mic/line | 8 đầu ra line

    • 12 kênh AEC – Acoustic Echo Cancellation (chống vọng âm) | Cấu hình thông qua cổng USB Audio

    • Dante (AT model) | VoIP (V model)

    • Đầu vào linh hoạt: Dante Chanel, mở rộng, mic/line | Control qua cổng Ditital I/O

    • Hỗ trợ đầu ra lên tới 24 speaker zones/1 DMP (bao gồm mở rộng/Dante) | Cấu hình qua phần mềm chuyên dụng DSP của Extron

    Liên hệ ngay với SAVITEL để được tư vấn và demo thiết bị miễn phí sớm nhất bạn nhé!

    Thông số kỹ thuật

    Hệ thống âm thanh


    • Độ lợi: Ngõ ra cân bằng: 0 dB, ngõ ra không cân bằng: -6 dB
    • Đáp tuyến tần số: 20 Hz – 20 kHz, ±0.2 dB
    • THD + Nhiễu: <0.02%, 20 Hz – 20 kHz, ở mức tối đa
    • Tỷ lệ S/N:

      Tín hiệu vào analog → ra analog: >107 dB (20 Hz – 20 kHz, ngõ ra cân bằng tối đa, không trọng số)

      Tín hiệu vào analog → ra digital: 110 dB (20 Hz – 20 kHz, ngõ ra toàn dải, không trọng số)

      Tín hiệu vào digital → ra analog: 115 dB (20 Hz – 20 kHz, ngõ ra cân bằng tối đa, không trọng số)

    • Crosstalk: <-90 dB (20 Hz – 20 kHz, tải đầy đủ)
    • Điều chỉnh âm lượng: -100 dB đến 0 dB, bước điều chỉnh 0.1 dB

    Ngõ vào âm thanh


    • Số lượng/kiểu tín hiệu: 12 mono mic/line cân bằng/không cân bằng (8 có phantom power, 4 không)
    • Đầu nối:

      (8) captive screw 3.5 mm, 3 cực, mono, cân bằng/không cân bằng (có phantom power)

      (2) captive screw 3.5 mm, 6 cực, mono, cân bằng/không cân bằng (không phantom power)

    • Trở kháng: >10k ohm cân bằng/không cân bằng
    • Mức danh định: -60 dBV, +4 dBu, -10 dBV (có thể điều chỉnh qua input gain)
    • Mức tối đa: +21 dBu (khi gain mic = 0 dB)
    • Nhiễu đầu vào tương đương: <-120 dBV (1 µVrms) ở mức gain 40 dB
    • CMRR: >60 dB (điển hình)
    • Dải điều chỉnh gain đầu vào: -18 dB đến +80 dB, bước 0.1 dB (tùy chỉnh cho từng kênh)
    • Phantom power: +48 VDC ±10% (ngõ vào 1–8), có thể bật/tắt riêng lẻ

    Ngõ ra âm thanh


    • Số lượng/kiểu tín hiệu: 8 mono (hoặc 4 stereo), line, cân bằng/không cân bằng
    • Đầu nối: (4) captive screw 3.5 mm, 6 cực, mono, cân bằng/không cân bằng
    • Trở kháng: 100 ohm cân bằng, 50 ohm không cân bằng
    • Sai số gain: ±0.1 dB giữa các kênh
    • Mức tối đa (Hi-Z): >+21 dBu (cân bằng), >+15 dBu (không cân bằng)

    Xử lý âm thanh


    • Chuyển đổi A/D và D/A: 24-bit, 48 kHz
    • Độ dài đuôi AEC: >200 msec
    • Tốc độ hội tụ AEC: Lên tới 60 dB/giây
    • Khử nhiễu: Lên tới 20 dB (tùy chỉnh bằng phần mềm)

    Cổng EXP


    • Kiểu truyền: Giao thức độc quyền
    • Đầu nối: 1 RJ-45
    • Số kênh: 16 kênh Rx, 16 kênh Tx
    • Định dạng âm thanh: Không nén, 24-bit, 48 kHz
    • Cáp hỗ trợ: CAT6 bọc chống nhiễu, dài tối đa 10 m (kèm 1 cáp 1 ft)

    Cổng USB Audio


    • Số lượng/kiểu tín hiệu: 1 USB 2.0
    • Đầu nối: 1 cổng USB mini-B (female), mặt sau
    • Chuẩn: USB 2.0 tốc độ cao

    Cổng AT (chỉ cho model AT)


    • Truyền tải: Dante/AES-67 (chọn bằng phần mềm)
    • Đầu nối: 4 cổng RJ-45, switch 1 Gbps
    • Số kênh: 48 kênh Rx, 24 kênh Tx
    • Định dạng âm thanh: Không nén, 24-bit, 48 kHz
    • Độ trễ: 0.25 ms, 0.5 ms, 1.0 ms (mặc định), 2.0 ms, 5.0 ms

    Cổng VoIP (chỉ cho model V)


    • Đầu nối: 1 RJ-45
    • Tốc độ truyền: 10/100/1000 Base-T
    • Giao thức: SIP (RFC 3261 và các RFC liên quan)
    • Khám phá thiết bị: LLDP-MED (tùy chọn)
    • Số line: tối đa 8 line đồng thời, độc lập
    • Codec hỗ trợ: Nhiều chuẩn ITU, bao gồm wideband
    • Cài đặt mặc định: IP 192.168.1.254, subnet mask 255.255.255.0, DHCP tắt

    Điều khiển/Remote


    • Cổng RS-232: 1 cổng 2 chiều, captive screw 3.5 mm, 3 cực (38400 baud, 8N1)
    • Cổng USB điều khiển: 1 cổng mini-B (mặt trước), chuẩn USB 2.0
    • Cổng ACP: (1) captive screw 3.5 mm, 4 cực, hỗ trợ tối đa 8 bảng điều khiển
    • Digital I/O: (8) captive screw 3.5 mm, 4 cực, lập trình bằng phần mềm
    • Cổng Ethernet: 1 RJ-45, 10/100/1000 Base-T, hỗ trợ ARP, ICMP, IEEE 802.1X, TCP/IP, DHCP, HTTPS, Telnet
    • Máy chủ web: tối đa 200 phiên đồng thời
    • Phần mềm điều khiển: Extron DSP Configurator™, SIS™, Telnet, trình duyệt web

    Nguồn và tiêu thụ điện


    • Nguồn cấp: Nội bộ, 100–240 VAC, 50–60 Hz
    • Tiêu thụ điện và tỏa nhiệt:

      DMP 128 Plus: 29 W / 66.4 BTU/hr

      DMP 128 Plus C: 29 W / 66.4 BTU/hr

      DMP 128 Plus AT: 32.1 W / 77.0 BTU/hr

      DMP 128 Plus C V: 30 W / 69.8 BTU/hr

      DMP 128 Plus C AT: 32.1 W / 77.0 BTU/hr

      DMP 128 Plus C V AT: 32.4 W / 78.0 BTU/hr

    Môi trường hoạt động


    • Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ: -40 đến +70°C / 10%–90% (không ngưng tụ)
    • Nhiệt độ/độ ẩm vận hành: 0 đến +50°C / 10%–90% (không ngưng tụ)
    • Làm mát: Quạt, từ phải sang trái, tốc độ biến thiên, tắt khi nhiệt độ <40°C

    Kích thước và cơ khí


    • Khả năng gắn rack: Có (bracket đi kèm)
    • Khả năng gắn dưới bàn: Có (bộ kit tùy chọn)
    • Vỏ máy: Kim loại
    • Kích thước: 43 mm (H) x 442 mm (W) x 241 mm (D) – 1U, full rack
    • Trọng lượng: 2.1 kg (4.5 lbs)

    Chứng nhận và bảo hành


    • Chứng nhận: CE, UL, c-UL, C-Tick, FCC Class A, ICES, VCCI, KC, RoHS, WEEE
    • Bảo hành: 3 năm (linh kiện và lao động)

    Sản phẩm đã xem