Tìm kiếm
Thông số kỹ thuật
Phần mềm tương thích
-
Hỗ trợ từ Cisco TelePresence phiên bản TC 5.1 trở lên
-
Tương thích phần mềm hội nghị Cisco từ bản 8.0+ (yêu cầu Touch 10 hoặc điều khiển TRC6)
Thiết bị trong bộ sản phẩm
-
Bộ mã hóa SX20
-
Camera Cisco Precision (Precision 40 hoặc 12X)
-
Micro bàn Cisco Table Microphone 20
-
Điều khiển từ xa TRC6
-
Dây kết nối và bộ nguồn
Tùy chọn phần cứng
-
Màn hình điều khiển Cisco Touch 10
-
Giá treo gắn tường
-
Thêm micro mở rộng
-
Cáp trình chiếu (VGA hoặc HDMI)
-
Chân đế camera cho P40 hoặc 12X
-
Dự phòng: có thể sử dụng điều khiển TRC5 với phần mềm TC 7.3
Băng thông hỗ trợ
-
Giao thức H.323 và SIP, tốc độ tối đa 6 Mbps
Yêu cầu băng thông tối thiểu
-
720p30: từ 768 kbps
-
720p60: từ 1152 kbps
-
1080p30: từ 1472 kbps
-
1080p60: từ 2560 kbps
Hỗ trợ vượt tường lửa
-
Công nghệ Cisco TelePresence Highways
-
H.460.18 và H.460.19
Chuẩn mã hóa video
-
H.263, H.263+, H.264
Chức năng video
-
Màn hình rộng 16:9
-
Bố cục hiển thị nâng cao
-
Tự động bố trí khung hình cục bộ
Ngõ vào video
-
1 HDMI và 1 DVI-I (analog & digital), hỗ trợ tối đa 1080p60
-
Các độ phân giải: 640×480, 1024×768, 1280×720, 1920×1080...
-
Hỗ trợ EDID
Ngõ ra video
-
2 HDMI, hỗ trợ tối đa 1080p60
-
Hỗ trợ EDID, quản lý nguồn màn hình VESA
-
Giải mã/ghi hình: QCIF đến HD1080p
Chuẩn âm thanh
-
G.711, G.722, G.722.1, AAC-LD 64 kbps
Tính năng âm thanh
-
Chất lượng tương đương CD (20 KHz mono)
-
Khử tiếng vọng kép
-
Tự động điều chỉnh âm lượng (AGC)
-
Giảm nhiễu chủ động
-
Đồng bộ hình và tiếng
Cổng âm thanh vào
-
2 cổng micro 4-pin
-
1 line in stereo
-
Âm thanh từ camera qua HDMI
Cổng âm thanh ra
-
1 line out minijack
-
1 HDMI cho tín hiệu số
Truyền tải song song
-
H.239 (H.323)
-
BFCP (SIP), hỗ trợ đến 1080p
Hội nghị đa điểm
-
Hội nghị 4 điểm tích hợp H.323/SIP
-
Hỗ trợ Cisco TelePresence Multiway và CTMS
Tính năng hội nghị nhóm
-
Hiển thị liên tục, bố cục linh hoạt
-
H.239, BFCP, H.264
-
Gọi vào/gọi ra, băng thông tối đa 6 Mbps
Giao thức hỗ trợ
-
H.323, SIP
-
ISDN (với thiết bị Cisco ISDN Link)
Mã hóa tích hợp
-
H.235 v3, AES
-
Tự động tạo & trao đổi khóa
-
Hỗ trợ luồng đôi
Mạng IP
-
Hỗ trợ QoS, DNS, DHCP, URI, NTP...
-
Định tuyến tự động, thích ứng khi mất gói
Quản lý Cisco UCM
-
Đăng ký trực tiếp
-
Cập nhật phần mềm từ UCM
-
Tìm kiếm danh bạ nội bộ
Hỗ trợ IPv6
-
IPv4 và IPv6 đồng thời
-
Cấu hình IP thủ công hoặc tự động
Bảo mật
-
Quản lý qua HTTPS và SSH
-
Mật khẩu riêng cho IP & menu
-
Bảo vệ cấu hình mạng
Chứng chỉ bảo mật
-
Hỗ trợ CAPF, MIC, LSC
-
Chứng chỉ X.509 (tối đa 4096 bit)
Kết nối mạng
-
1 cổng LAN RJ-45 10/100/1000 Mbps
Kết nối khác
-
2 cổng USB cho điều khiển nối tiếp
Quản lý hệ thống
-
Hỗ trợ Cisco TMS
-
SNMP, Telnet, SSH, XML, SOAP
-
Điều khiển từ xa hoặc qua Touch 10
Danh bạ
-
Danh bạ nội bộ & LDAP không giới hạn
-
Lưu lịch sử cuộc gọi đầy đủ
Nguồn điện
-
Tự động nhận diện 100–240 VAC
-
Tiêu thụ tối đa 40W
Nhiệt độ hoạt động
-
0–40°C
-
Độ ẩm: 10%–90% RH
Bảo quản
-
-20–60°C
-
Độ ẩm: 10%–90% (không ngưng tụ)
Kích thước thiết bị
-
Ngang: 30.0 cm
-
Cao: 3.4 cm
-
Sâu: 18.0 cm
-
Khối lượng: 1.4 kg




