Tìm kiếm
Thông số kỹ thuật
Hiệu Suất Âm Thanh
- Số phần tử micro: 85 MEMS.
- Dải tần đáp ứng: 100 Hz – 20 kHz.
- Kênh kỹ thuật số: 2 kênh (1 đầu ra automix, 1 đầu vào tham chiếu AEC) qua AES67 hoặc Dante.
- Tốc độ lấy mẫu: 48 kHz.
- Độ sâu bit: 24 bit.
- Độ nhạy tại 1 kHz: -4.4 dBFS/Pa.
- Mức SPL tối đa: 98.4 dB SPL (0 dBFS overload).
- Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: 67.1 dB A-weighted (tham chiếu 94 dB SPL tại 1 kHz).
- Độ trễ: 33.5 ms (không tính Dante).
- Nhiễu nền: 26.9 dB SPL-A.
- Dải động: 71.5 dB.
- Xử lý DSP: Trộn tự động, AEC, giảm nhiễu, AGC, nén, trễ, EQ 4-band, mute, gain 140 dB.
- Đuôi hủy vọng: Tối đa 250 ms.
Kích Thước Và Trọng Lượng
- Vùng bao phủ: 20 x 20 ft (6.1 x 6.1 m), công nghệ Single-zone automatic.
- Chiều cao: 41.66 mm (1.64 in).
- Chu vi: 342.9 mm (13.5 in).
- Chu vi phần trên nhỏ hơn: 294.89 mm (11.61 in).
- Trọng lượng: 2.3 kg (5 lb).
Điện Nguồn
- Nguồn cấp: Power over Ethernet (PoE), Class 0.
- Công suất tiêu thụ: Tối đa 10.1 W.
Mạng Và Kết Nối
- Cáp yêu cầu: Cat5e trở lên (khuyến nghị cáp chống nhiễu).
- Cổng kết nối: RJ45.
- Chứng nhận Plenum: UL2043, lắp đặt trong không gian xử lý không khí.
- Bảo vệ bụi: IEC 60529 IP5X.
- Nhiệt độ hoạt động: −6.7°C đến 40°C.
- Nhiệt độ lưu trữ: −29°C đến 74°C.
- Phần mềm điều khiển: Shure Designer hoặc qua ứng dụng web.
- Kênh Dante: 1 đầu ra automix (IntelliMix DSP) và 1 kênh tham chiếu AEC.
Tùy Chọn Và Lắp Đặt
- Màu sắc: Có các phiên bản trắng, đen và nhôm.
- Phụ kiện: Giá treo, ngàm trần cứng, dễ dàng tích hợp vào trần.


