Hotline: 0938.053.816 (8h - 12h, 13h30 - 17h30)
Liên hệ SAVITEL – Đơn Vị Tiên Phong Trong Lĩnh Vực Hội Nghị Truyền Hình Và Nghe Nhìn AV Tích Hợp
Thông báo

Matrix Tracking Box AVer MT300N

Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: AVer
Giá: Liên hệ
Số lượng:
Chia sẻ

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

    Nâng tầm trải nghiệm âm thanh và hình ảnh của bạn với Matrix Tracking Box AVer MT300N! Thiết bị đa phương tiện tiên tiến từ AVer giúp bạn dễ dàng quản lý và điều khiển nhiều nguồn tín hiệu trên một nền tảng duy nhất. Từ cuộc họp, buổi đào tạo đến lớp học, MT300N đáp ứng hoàn hảo mọi quy mô nhu cầu. Với MT300N, bạn có thể linh hoạt kết hợp video, âm thanh và thiết bị máy tính để tạo nên trải nghiệm đa phương tiện đỉnh cao. 

    Thiết kế nhỏ gọn, tinh tế

    Matrix Tracking Box MT300N được đánh giá cao với thiết kế hiện đại, tinh tế

    AVer MT300N sở hữu vẻ ngoài sang trọng, hiện đại cùng thiết kế nhỏ gọn, giúp việc di chuyển và lưu trữ trở nên dễ dàng. Hơn nữa, thiết kế thông minh này còn mang lại khả năng lắp đặt linh hoạt.

    Quản lý thiết bị tiện lợi

    Matrix Tracking Box MT300N hỗ trợ quản lý thiết bị tiện lợi

    Nâng cao hiệu suất phát trực tiếp với khả năng xem cùng lúc 4 video trực tiếp. Nhờ đa dạng cổng vào/ra hình ảnh, MT300N giúp bạn thoát khỏi phiền toái khi phải liên tục cắm/rút thiết bị.

    Triển khai mượt mà

    Matrix Tracking Box MT300N hỗ trợ người dùng triển khai mượt mà

    MT300N được thiết kế phù hợp cho mọi nhu cầu nhờ khả năng điều khiển camera và chuyển đổi hình ảnh tất cả trong một. Ngoài ra, tính năng PoE+ cho phép bạn bắt đầu ghi hình ngay lập tức mà không cần nguồn điện phụ.

    Tích hợp thiết bị hiện có

    Matrix Tracking Box MT300N tích hợp thiết bị hiện có

    MT300N mang đến sự linh hoạt để sử dụng thiết bị cá nhân (BYOD) hoặc tích hợp với hệ thống hiện có, đồng thời tận dụng khả năng đa phương tiện để nâng tầm trải nghiệm trình bày.

    Giao diện web tối ưu

    Matrix Tracking Box MT300N có giao diện web tối ưu

    Giao diện web được thiết kế tối ưu, hỗ trợ truy cập và quản lý camera từ xa một cách thuận tiện. Người dùng cũng có thể dễ dàng tạo cấu hình cá nhân hóa, bao gồm bố cục hiển thị, để truy cập nhanh chóng các thiết lập ưa thích.

    PTZ Link Premium tích hợp sẵn

    Matrix Tracking Box MT300N PTZ Link Premium tích hợp sẵn

    Chỉ một bước để biến camera PTZ của AVer thành camera theo dõi giọng nói với PTZ Link Premium. Với chức năng này, bạn có thể tạo nhiều nhóm thiết bị và kênh mic hơn, đồng thời tự động chuyển đổi hình ảnh kết hợp theo dõi người và phát hiện chuyển động, lý tưởng cho nhu cầu trình bày trong môi trường hybrid.

    Chuyển đổi đa Camera + Theo dõi giọng nói
     

    Matrix Tracking Box MT300N hỗ trợ chuyển đổi đa Camera cùng theo dõi giọng nói

    MT300N kết nối thông minh camera AVer với hệ thống mic hàng đầu, giúp chuyển đổi camera linh hoạt theo diễn biến cuộc hội thoại. Quá trình chuyển đổi diễn ra mượt mà, mang lại hiệu suất chuyên nghiệp cho các phiên cộng tác hybrid.

    Thiết kế sản phẩm

    Mặt Trước

    Mặt trước Matrix Tracking Box MT300N 

    1. Nút Nguồn

    2. Nút Reset

    3. Đèn LED Chỉ Báo

    4. Cổng Ra HDMI

    5. Cổng Ra USB

    Mặt Sau

    Mặt sau Matrix Tracking Box MT300N
    1. DC 12V

    2. PoE+

    3. RJ45

    4. Cổng Vào HDMI

    5. Cổng Vào USB

    6. RS-422

    7. Khe Kensington

    Matrix Tracking Box MT300N

    Thông số kỹ thuật

    Hộp theo dõi (Tracking Box)


    • Nền tảng: Linux nhúng chạy trên ARM bốn nhân.
    • Độ phân giải đầu vào: 1080p/60, 59.94, 50, 30, 29.97, 25; 1080i/60, 59.94, 50; 720p/60, 59.94, 50.
    • Độ phân giải đầu ra HDMI: 2160p/60, 59.94, 50, 30, 29.97, 25; 1080p/60, 59.94, 50, 30, 29.97, 25; 1080i/60, 59.94, 50; 720p/60, 59.94, 50; 480p/60.
    • Đầu ra USB:
      • YUY2: 1080p/30, 1080p/15.
      • MJPEG: 2160p/30, 2160p/15, 1080p/60, 1080p/30.
    • Đầu ra stream:
      • Độ phân giải: 3840×2160, 1920×1080, 1280×720, 960×540, 640×480, 640×360.
      • Tốc độ khung hình: 1, 5, 15, 20, 30, 60 fps.
    • PTZ Link Premium: Kèm giấy phép.
    • Giao thức điều khiển camera: VISCA (RS-422/IP), PELCO-D, PELCO-P (RS-422), CGI (IP).
    • Số nguồn vào tối đa:
      • 7 tổng cộng: 4 kết hợp IP + USB và 3 HDMI.
      • Tối đa 4 nguồn hoạt động đồng thời.
    • Số ngõ ra tối đa: 1 (tất cả cổng xuất phản chiếu cùng nội dung).

    Kết nối (Interface)


    • Video out: HDMI (2), IP, USB 3.0 Type-A (2), NDI HX2; tất cả xuất song song.
    • Video in: HDMI (3), IP, NDI HX3, USB 2.0 Type-B (3).
    • Điều khiển camera: RS-422 (RJ45), IP.
    • Ethernet: 2 cổng RJ45; PoE+ chỉ trên cổng 1.
    • Nút phần cứng: Power, Reset (âm).

    Truyền phát IP


    • Độ phân giải: Lên đến 2160p/60 (giải mã tối đa 1080p/60).
    • Định dạng nén mạng: H.264, H.265, MJPEG.
    • Tốc độ khung hình tối đa: 60 fps.
    • Chế độ bit-rate: VBR, CBR (chọn được).
    • Dải bit-rate: 512 Kbps đến 32 Mbps, và Auto.
    • Giao diện mạng: 10/100/1000 Base-T.
    • Nhiều luồng (Multi-stream):
      • Input: Tối đa 4; hỗ trợ tới 1080p/60 qua IP, NDI-HX3.
      • Output: Số kết nối không giới hạn; tới 2160p/60 qua IP, NDI-HX2; 720p/10 qua Web-Interface MT300N.
    • Giao thức mạng: IPv4, TCP, UDP, ARP, ICMP, IGMP, HTTP, HTTPS, DHCP, RTP/RTCP, RTSP, RTMP, SRT, HLS, NDI, LLDP, VISCA over IP.
    • NDI HX2: Hỗ trợ mã hóa và giải mã.

    USB


    • Cổng vào: USB 2.0 — Cổng 1/2 (UVC), Cổng 3 (UVC/UAC).
    • Cổng ra: USB 3.0 (2 cổng).
    • Định dạng video: MJPEG, YUY2.
    • Độ phân giải USB tối đa: 2160p/30 (MJPEG), 1080p/30 (YUY2).
    • Chuẩn UVC: 1.1.
    • Chuẩn UAC: 1.0.

    Đèn báo LED


    • Power/Status:
      • Cam (màu cam) sáng liên tục: đã cấp nguồn, trạng thái chờ.
      • Xanh sáng liên tục: hoạt động bình thường.
      • Xanh nhấp nháy: đang cập nhật firmware.
    • USB 1 / USB 2:
      • Xanh sáng liên tục: đã kết nối host, sẵn sàng stream UVC/UAC.
      • Xanh nhấp nháy: đang stream UVC/UAC.
    • LAN 1 / LAN 2:
      • Xanh sáng liên tục: đã kết nối mạng.

    Thông tin chung


    • Yêu cầu nguồn: DC 12V/1.5A.
    • Công suất tiêu thụ: 18 W.
    • PoE: PoE+.
    • Kích thước (W × D × H): 15.0 × 21.0 × 4.1 cm.
    • Khối lượng: 0.9 (±0.1) kg.
    • Bảo mật: Khe khóa Kensington.
    • Điều khiển từ xa: Hồng ngoại.
    • Điều kiện vận hành: 0 °C đến +50 °C; 20% đến 80% RH.
    • Điều kiện lưu trữ: −20 °C đến +60 °C; 20% đến 95% RH.
    • Lắp đặt: gắn rack, dưới mặt bàn, trong bục, phía sau màn hình.
    • Chứng nhận an toàn: CE, FCC, BSMI, NCC, IC, VCCI, UKCA, EAC.

    WebUI


    • Cổng vào: USB 2.0 (3) — Cổng 1/2 UVC, Cổng 3 UVC/UAC.
    • Cổng ra: USB 3.0 (2).
      • Tự động chọn cổng USB theo host kết nối sau cùng; nếu cả 2 cổng cùng nối, cổng 1 ưu tiên hơn.
    • Định dạng video: MJPEG, YUY2.
    • Độ phân giải tối đa: 2160p/30 (MJPEG), 1080p/30 (YUY2).
    • UVC: 1.1.
    • UAC: 1.0.

    Công cụ phần mềm


    • Công cụ tìm kiếm & cấu hình IP: Hỗ trợ Windows 7 trở lên.
    • PTZ Management: Hỗ trợ Windows 7 trở lên.
    • Bảng điều khiển PTZ: Hỗ trợ iOS & iPadOS 11 trở lên.
    • PTZ Link: Tích hợp sẵn, kích hoạt bản Premium.
    • CaptureShare: Hỗ trợ Windows 7 trở lên và macOS 10.14 trở lên.

    Bảo hành


    • Thiết bị: 5 năm.
    • Phụ kiện: 1 năm.

    Thành phần đóng gói


    • Thiết bị MT300N, adapter nguồn, dây nguồn.
    • Tấm cố định cáp (2), dây rút (13).
    • Ốc đầu trụ 3.0 × 5 (4), ốc M3 × 10 mm (4).
    • Giá gắn rack (2).
    • Dây USB 3.0 (2), dây RS-422.
    • Hướng dẫn khởi động nhanh.

    Phụ kiện tùy chọn


    • Giá gắn tủ rack.
    • Ốc đầu bằng 3.0 × 5 mm (3), ốc đầu trụ 3.0 × 5 mm (2).

    Thông tin đặt hàng


    • Mã linh kiện: PATMT300N.

    Thiết bị âm thanh tương thích


    • Audio-Technica:
      • ATND1061DAN/LK
      • ATUC-50 DU/CU
      • ATUC-IR
    • Shure:
      • MXA920, MXA910, MXA710, MXA310, MXCW, P300
      • IntelliMix Room (phần mềm xử lý âm thanh)
      • MXA901
      • MXA920-S/R
      • Microflex MXCW
    • Sennheiser:
      • TCC2, TCC M
      • EW-DX EM-4 Dante và MAT 153 + MEG 14-40
    • Nureva:
      • HDL300, Dual HDL300, HDL410, HDL310
    • Yamaha:
      • Adecia RM-CG, RM-TT, RM-CR
      • RM-W
    • ClearOne:
      • CONVERGE Pro 2 (DSP) + BMA360 (Mic)
      • BMA360D
      • HDL300, Dual HDL300, HDL310, HDL410
    • Biamp:
      • Parlé Ceiling Microphones
        • Yêu cầu Parlé revision A hoặc B.
        • Mỗi hộp mạng chỉ dùng 1 cụm micro trần (một TCM-X hoặc TCM-XA kèm TCM-XEX).
      • Tesira DSP
    • BOSCH:
      • CCS 1000 D Digital Discussion System
      • DICENTIS Wireless Discussion System
      • DICENTIS Conference System

    Tương thích camera


    • TR530+ phiên bản V0.0.1000.47 hoặc mới hơn.
    • PTZ310(N) / PTZ330(N) phiên bản V0.0.0000.56 hoặc mới hơn.
    • TR333V2 / TR323NV2 / TR313V2 / TR311HWV2 phiên bản V0.1.0000.23 hoặc mới hơn.
    • PTZ310U(N)V2 / PTZ330U(N)V2 / PTZ211 / PTZ231 phiên bản V0.0.0000.24 hoặc mới hơn.
    • TR211 / TR315(N) / TR335(N) phiên bản V0.0.0000.24 hoặc mới hơn.
    • TR535 phiên bản V0.0.0000.18 hoặc mới hơn.
    • CAM550 phiên bản V0.0.8004.20 hoặc mới hơn.
    • CAM570 phiên bản V0.0.8102.48 hoặc mới hơn.
    • CAM520 Pro3 phiên bản V0.0.9602.18 hoặc mới hơn.

    * Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

    Sản phẩm đã xem