Tìm kiếm
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
- Loa treo trần toàn dải dạng pendant
- Hoạt động ở trở kháng 8Ω hoặc hệ thống 70V/100V
Hiệu suất âm thanh
- Dải tần (-10 dB): 65 Hz – 15 kHz
- Đáp tuyến tần số (±3 dB): 85 Hz – 14 kHz
- Độ nhạy: 88 dB
- Góc phủ âm: 120° (hình nón)
- Hệ số định hướng (Q): 6.2
- Chỉ số định hướng (DI): 7.3 dB
- Mức áp suất âm tối đa: 105 dB (liên tục), 111 dB (đỉnh)
Công suất & điện áp
- Công suất: 100W chương trình, 50W liên tục, đỉnh 200W
- Điện áp đầu vào tối đa: 18.2V RMS, 36.4V peak
Biến áp & trở kháng
- Trở kháng danh định: 8Ω
- Tap biến áp 70V: 30W / 15W / 7.5W / 3.7W
- Tap biến áp 100V: 30W / 15W / 7.5W
- Suy hao biến áp: ~0.83 – 0.94 dB tùy mức công suất
Củ loa & cấu tạo
- Driver: 100 mm, màng phủ polypropylene
- Cuộn voice coil: 20 mm chịu nhiệt cao
- Thùng loa: nhựa polystyrene chịu va đập
- Lưới bảo vệ: thép mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện
Kết nối
- Cổng vào: Euroblock 2 chân, hỗ trợ nối tiếp
- Dây tối đa: 2.5 mm² (12 AWG)
Hệ treo
- Cáp treo thép mạ kẽm dài 4.5 m
- Hỗ trợ điều chỉnh độ cao linh hoạt
- Tải trọng an toàn: 45 kg
Khả năng môi trường
- Chống ẩm, muối, tia UV theo tiêu chuẩn quân sự
- Chuẩn IP44 chống nước bắn
Kích thước & trọng lượng
- Kích thước: đường kính 234 mm, cao 259 mm (279 mm tính cả giá treo)
- Trọng lượng: 2.35 kg / loa
- Trọng lượng đóng gói: 6.07 kg / cặp
