Hotline: +84938 053 816
Liên hệ SAVITEL – Đơn Vị Tiên Phong Trong Lĩnh Vực Hội Nghị Truyền Hình Và Nghe Nhìn AV Tích Hợp
Thông báo

Bộ khuếch đại công suất Extron XPA U 2008 FX

Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Extron
Giá: Liên hệ
Số lượng:
Chia sẻ

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

    Ampli công suất 8 kênh Extron XPA U 2008 FX mang đến giải pháp khuếch đại âm thanh mạnh mẽ và linh hoạt cho hệ thống đa vùng, giúp tối ưu chi phí thiết bị, tiết kiệm không gian lắp đặt và đảm bảo âm thanh luôn sẵn sàng khi cần sử dụng.

    Giải pháp khuếch đại đa vùng mạnh mẽ với khả năng tùy chỉnh linh hoạt cho từng khu vực loa

    Thiết bị khuếch đại Extron XPA U 2008 FX là ampli công suất cao gồm tám kênh độc lập, có thể cung cấp công suất 200 watt đồng thời cho tải 8 ohm, 4 ohm, 70 volt hoặc 100 volt trong các hệ thống âm thanh nhiều vùng. Bộ chọn dạng xoay ở mặt sau cho phép người dùng thiết lập chế độ đầu ra riêng biệt cho từng kênh, giúp cấp nguồn phù hợp cho từng khu vực loa mà không cần thêm thiết bị phụ trợ.

    Nhờ công nghệ phân bổ công suất thông minh, tổng công suất của hai kênh liền kề có thể được chia sẻ linh hoạt, cung cấp tối đa 400 watt cho một kênh khi hệ thống yêu cầu mức áp suất âm thanh (SPL) cao hơn. Điều này giúp một thiết bị duy nhất có thể đáp ứng đồng thời nhiều loại loa khác nhau trong cùng hệ thống.

    Sự kết hợp giữa khả năng cấu hình chế độ đầu ra và phân bổ công suất linh hoạt cho phép thiết bị này vận hành hiệu quả với các cặp loa trở kháng thấp công suất lớn, đồng thời duy trì nhiều vùng loa 70V hoặc 100V trong cùng một hệ thống âm thanh phức tạp.

    Công nghệ InstaWake+ giúp thiết bị luôn sẵn sàng hoạt động gần như tức thì

    Thiết bị khuếch đại này được tích hợp tính năng tự động chuyển sang chế độ chờ sau 25 phút không phát hiện tín hiệu, giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ điện năng trong thời gian không sử dụng. Khi có tín hiệu âm thanh trở lại, hệ thống sẽ khởi động lại trong thời gian dưới 5 mili giây, nhanh đến mức không làm mất phần đầu của âm thanh.

    Trong quá trình khởi động từ chế độ chờ, dòng điện khởi động (inrush current) được kiểm soát ở mức thấp, giúp bảo vệ hệ thống điện và tránh tình trạng tăng tải đột ngột. Trong những ứng dụng yêu cầu thiết bị hoạt động liên tục, người dùng có thể tắt chức năng tự động standby một cách dễ dàng.

    Thiết kế tối ưu cho tủ rack với khả năng tản nhiệt hiệu quả và tiết kiệm không gian

    Thiết bị sử dụng hệ thống quạt làm mát chủ động theo hướng từ trước ra sau, cho phép lắp đặt trong tủ rack mà không cần chừa khoảng trống giữa các thiết bị. Điều này giúp tận dụng tối đa không gian và cho phép xếp chồng nhiều thiết bị trong cùng một tủ rack mà vẫn đảm bảo nhiệt độ vận hành ổn định.

    Nhờ thiết kế chính xác và tối ưu hóa từng chi tiết, nhiều thiết bị cùng dòng có thể được lắp đặt liền kề trong môi trường chuyên nghiệp như trung tâm điều khiển, phòng thiết bị AV hoặc hệ thống âm thanh quy mô lớn.

    Được phát triển bởi đội ngũ kỹ sư chuyên sâu nhằm đảm bảo hiệu suất và độ bền cao

    Tất cả mạch điện bên trong thiết bị khuếch đại của hãng Extron đều được thiết kế trực tiếp bởi đội ngũ kỹ sư chuyên trách, giúp mỗi sản phẩm đạt hoặc vượt tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt. Việc tự phát triển toàn bộ hệ thống phần cứng giúp tối ưu hiệu suất, giảm sinh nhiệt, nâng cao độ ổn định và tiết kiệm điện năng trong quá trình vận hành.

    Độ tin cậy cao nhờ cấu trúc phần cứng bền bỉ và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt

    Độ bền của thiết bị được đảm bảo thông qua việc loại bỏ các linh kiện dễ hỏng như tụ điện điện phân tuổi thọ thấp trong đường tín hiệu, thiết kế bảng mạch PCB không sử dụng dây nối dễ lỗi, kết hợp quạt tản nhiệt tuổi thọ dài và quy trình kiểm tra burn-in tăng tốc trước khi xuất xưởng. Những yếu tố này giúp thiết bị vận hành ổn định trong nhiều năm.

    Các đặc điểm nổi bật của hệ thống khuếch đại đa kênh chuyên nghiệp

    Thiết bị được trang bị nhiều tính năng kỹ thuật nhằm đáp ứng yêu cầu khắt khe của hệ thống âm thanh chuyên nghiệp trong môi trường đa vùng và công suất lớn, bao gồm:

    • Công suất tám kênh độc lập, mỗi kênh đạt 200 watt khi hoạt động với tải 8 ohm, 4 ohm, 70V hoặc 100V, phù hợp cho các dự án tích hợp âm thanh quy mô lớn.
    • Cho phép cấu hình chế độ đầu ra riêng biệt cho từng kênh, giúp triển khai linh hoạt nhiều vùng loa với yêu cầu kỹ thuật khác nhau trong cùng hệ thống.
    • Hệ thống phân bổ công suất thông minh cho phép hai kênh liền kề chia sẻ tổng công suất 400 watt, đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho những khu vực cần mức âm thanh cao.
    • Tích hợp bộ lọc thông cao (HPF) có thể lựa chọn khi vận hành ở chế độ 70V hoặc 100V nhằm hạn chế hiện tượng bão hòa lõi biến áp của loa.
    • Thiết kế dạng rack 1U chiều rộng đầy đủ giúp tối ưu không gian lắp đặt mà vẫn đảm bảo hiệu suất khuếch đại cao.
    • Hỗ trợ giá đỡ rack phía sau đi kèm giúp tăng độ ổn định khi lắp đặt trong tủ thiết bị.
    • Hệ thống quạt làm mát hoạt động êm với tốc độ vòng quay thấp giúp tản nhiệt hiệu quả và kéo dài tuổi thọ linh kiện.
    • Có thể lắp chồng nhiều thiết bị liên tiếp mà vẫn duy trì nhiệt độ vận hành ổn định.
    • Công tắc xoay lựa chọn chế độ đầu ra giúp thao tác nhanh chóng và chính xác trong quá trình cấu hình hệ thống.
    • Hiệu suất tín hiệu chuyên nghiệp với tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu đạt 100 dB và độ méo tổng THD+N nhỏ hơn 0,1%.
    • Dòng khởi động cực thấp khi bật nguồn, cho phép nhiều thiết bị cùng hoạt động đồng thời mà không cần bộ điều khiển trình tự nguồn.
    • Tích hợp công nghệ hiệu chỉnh hệ số công suất (Power Factor Correction) giúp giảm nhiễu hài trên đường điện AC và hạn chế ảnh hưởng đến các thiết bị âm thanh khác.
    • Điều khiển mức tín hiệu đầu vào được đặt chìm ở mặt sau nhằm tránh việc thay đổi ngoài ý muốn, đồng thời có khắc laser giúp quan sát dễ dàng.
    • Cổng standby từ xa cho phép tắt thiết bị khi không sử dụng, giúp giảm chi phí vận hành.
    • Bộ giới hạn clip tự động phát hiện tình trạng méo tín hiệu và điều chỉnh gain để bảo vệ loa khỏi hư hỏng.
    • Nhiều mạch bảo vệ tích hợp giúp ngăn ngừa sự cố do chập đầu ra, quá nhiệt hoặc lỗi điện áp DC.
    • Đầu nối loa dạng vít khóa 5 mm giúp kết nối chắc chắn với dây loa từ 22 đến 12 AWG.
    • Đèn LED hiển thị tín hiệu và trạng thái bảo vệ ở cả mặt trước và sau giúp kỹ thuật viên dễ dàng theo dõi hoạt động.
    • Đèn LED cảnh báo nhiệt độ cao ở mặt trước giúp nhận biết sớm khi nhiệt độ vượt ngưỡng an toàn.
    • Bộ nguồn nội bộ Extron Everlast™ hỗ trợ dải điện áp toàn cầu với độ tin cậy cao và mức tiêu thụ điện thấp.
    • Bộ nguồn Extron Everlast được bảo hành 7 năm cho cả linh kiện và nhân công.
    • Tính năng tự động chuyển sang chế độ chờ sau 25 phút không có tín hiệu giúp tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
    • Công nghệ InstaWake+ cho phép thiết bị khởi động lại từ chế độ standby trong thời gian dưới 5 mili giây khi phát hiện tín hiệu âm thanh.

    Sơ đồ cho bộ khuếch đại công suất Extron XPA U 2008 FX

    Sơ đồ cho hội trường

    Extron XPA U 2008 FX - Sơ đồ hội trường

     

    Sơ đồ dành cho phòng có thể chia nhỏ

    Extron XPA U 2008 FX - Phòng có thể chia nhỏ

     

    Sơ đồ cho hệ thống nhạc nền, thông báo

    Extron XPA U 2008 FX - Hệ thống nhạc nền, thông báo

     

    Bản vẽ của bộ khuếch đại công suất Extron XPA U 2008 FX

    Bản vẽ của bộ khuếch đại công suất Extron XPA U 2008 FX

    Ứng dụng của ampli công suất đa kênh Extron trong hệ thống âm thanh chuyên nghiệp

    Thiết bị khuếch đại này được thiết kế để đáp ứng nhiều môi trường triển khai khác nhau trong hệ thống âm thanh hiện đại, bao gồm các lĩnh vực sau:

    • Hệ thống hội nghị truyền hình (video conferencing) quy mô lớn trong doanh nghiệp hoặc trung tâm điều hành, nơi cần phân phối âm thanh đồng đều đến nhiều phòng họp hoặc khu vực khác nhau với độ ổn định cao.
    • Hệ thống âm thanh thông báo và phát nhạc nền đa vùng trong trung tâm thương mại, sân bay hoặc tòa nhà thông minh, yêu cầu vận hành liên tục với hiệu suất ổn định và khả năng quản lý nhiều khu vực loa.
    • Hệ thống âm thanh hội trường, nhà hát hoặc trung tâm sự kiện cần công suất lớn để đảm bảo âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ và đồng nhất trong không gian rộng.
    • Hệ thống âm thanh trường học, bệnh viện hoặc khu công nghiệp nơi cần giải pháp khuếch đại đáng tin cậy, tiết kiệm điện năng và dễ dàng mở rộng khi quy mô hệ thống tăng lên.
    • Trung tâm điều khiển, phòng điều hành hoặc hệ thống AV chuyên nghiệp trong môi trường doanh nghiệp, nơi yêu cầu thiết bị hoạt động bền bỉ trong thời gian dài với khả năng kiểm soát từ xa.

    Mua ampli Extron XPA U 2008 FX ở đâu

    Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị khuếch đại âm thanh đa kênh chất lượng cao cho hệ thống chuyên nghiệp, Savitel là đơn vị cung cấp giải pháp âm thanh và thiết bị AV chính hãng với đầy đủ chứng nhận và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Đội ngũ kỹ sư tại Savitel sẵn sàng tư vấn cấu hình phù hợp với từng dự án thực tế, đảm bảo hiệu quả vận hành và tối ưu chi phí đầu tư.

    Liên hệ Savitel ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá nhanh chóng và trải nghiệm dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp cho mọi dự án âm thanh quy mô lớn.

    Thông số kỹ thuật

    Âm thanh


    • Độ lợi điện áp:

    • Chế độ 8 Ohm: 46x (33 dB)

    • Chế độ 4 Ohm: 33x (30 dB)

    • Chế độ 70 V: 58x (35 dB)

    • Chế độ 100 V: 81x (38 dB)

    • CMRR: 75 dB, giá trị điển hình tại 1 kHz

    Đầu vào âm thanh


    • Số lượng / kiểu tín hiệu: 8 ngõ vào cân bằng hoặc không cân bằng

    • Chuẩn kết nối: 4 đầu nối vít cố định 5 chân, bước 3,5 mm

    • Trở kháng đầu vào: lớn hơn 10 kOhm, hỗ trợ cân bằng/không cân bằng, ghép DC

    • Mức tín hiệu danh định: +4 dBu, cân bằng

    • Mức tín hiệu tối đa: +20 dBu, cân bằng

    • Độ nhạy đầu vào:

    • Ở chế độ 8 Ohm / 4 Ohm: +4 dBu (1,23 Vrms) để đạt công suất 400 W; +1 dBu (0,87 Vrms) để đạt công suất 200 W

    • Ở chế độ 70 V / 100 V: +4 dBu (1,23 Vrms)

    • Ngưỡng phát hiện tín hiệu đầu vào: -65 dBu ±3 dB, cân bằng

    • Ghi chú: 0 dBu = 0,775 Vrms; 0 dBV = 1 Vrms; 0 dBV xấp xỉ 2 dBu

    Đầu ra âm thanh


    • Số lượng / kiểu ngõ ra: 8 kênh, hỗ trợ tải 8 Ohm, 4 Ohm, 70 V hoặc 100 V

    • Chuẩn kết nối ngõ ra: 8 đầu nối vít cố định 2 cực, bước 5 mm

    • Trở kháng tải:

    • Chế độ 8 Ohm: tải tối thiểu 8 Ohm

    • Chế độ 4 Ohm: tải tối thiểu 4 Ohm

    • Chế độ 70 V: tải tối thiểu 12,5 Ohm khi công suất 400 W

    • Chế độ 100 V: tải tối thiểu 25 Ohm khi công suất 400 W

    • Kiểu mạch khuếch đại: Class D

    • Công suất đầu ra: 200 W mỗi kênh khi toàn bộ kênh cùng hoạt động, áp dụng cho tải 4 Ohm / 8 Ohm / 70 V / 100 V, đo tại 1 kHz với THD 0,1%

    • 400 W mỗi kênh khi chỉ một kênh trong mỗi cặp kênh hoạt động, áp dụng cho tải 4 Ohm / 8 Ohm / 70 V / 100 V

    • Đáp tuyến tần số: 20 Hz đến 20 kHz, sai số ±1 dB, áp dụng cho 4 Ohm / 8 Ohm / 70 V / 100 V

    • THD + Noise: 0,1% tại 1 kHz, tải 8 Ohm, ở mức thấp hơn ngưỡng clipping 3 dB

    • Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: 100 dB, dải 20 Hz - 20 kHz, không trọng số

    • Bộ lọc thông cao: ở chế độ 70 V hoặc 100 V, tần số cắt 80 Hz, độ dốc 12 dB mỗi octave, lựa chọn bằng công tắc

    • Ghi chú: 0 dBu = 0,775 Vrms; 0 dBV = 1 Vrms; 0 dBV xấp xỉ 2 dBu

    Điều khiển từ xa của bộ khuếch đại


    • Cổng điều khiển: 1 đầu nối vít cố định 2 cực, bước 3,5 mm

    • Cấu hình chân điều khiển chế độ chờ: chân 1 nối đất, chân 2 điều khiển standby

    Nguồn điện và mức tiêu thụ


    • Nguồn cấp: 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz, nguồn tích hợp bên trong

    • Mức tiêu thụ điện và tản nhiệt của XPA U 2008 FX:

    • 115 VAC, 60 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 8 Ohm: 3,0 A; 311,7 W; tản nhiệt 111,7 W; 381 BTU/giờ

    • 115 VAC, 60 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 4 Ohm: 3,4 A; 361,5 W; tản nhiệt 161,5 W; 551 BTU/giờ

    • 115 VAC, 60 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 70 V: 2,8 A; 295,0 W; tản nhiệt 95,0 W; 324 BTU/giờ

    • 115 VAC, 60 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 100 V: 2,6 A; 274,5 W; tản nhiệt 74,5 W; 254 BTU/giờ

    • 115 VAC, 60 Hz - trạng thái không tải: 0,5 A; 49,1 W; tản nhiệt 49,1 W; 167 BTU/giờ

    • 115 VAC, 60 Hz - trạng thái chờ: nhỏ hơn 0,2 A; nhỏ hơn 3 W; tản nhiệt nhỏ hơn 3 W; nhỏ hơn 11 BTU/giờ

    • 230 VAC, 50 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 8 Ohm: 1,9 A; 305,4 W; tản nhiệt 105,4 W; 360 BTU/giờ

    • 230 VAC, 50 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 4 Ohm: 2,1 A; 354,3 W; tản nhiệt 154,3 W; 526 BTU/giờ

    • 230 VAC, 50 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 70 V: 1,8 A; 288,7 W; tản nhiệt 88,7 W; 303 BTU/giờ

    • 230 VAC, 50 Hz - chế độ hoạt động công suất 1/8, toàn bộ kênh chạy ở tải 100 V: 1,6 A; 268,7 W; tản nhiệt 68,7 W; 234 BTU/giờ

    • 230 VAC, 50 Hz - trạng thái không tải: 0,4 A; 47,6 W; tản nhiệt 47,6 W; 162 BTU/giờ

    • 230 VAC, 50 Hz - trạng thái chờ: nhỏ hơn 0,2 A; nhỏ hơn 3 W; tản nhiệt nhỏ hơn 3 W; nhỏ hơn 11 BTU/giờ

    Môi trường hoạt động và làm mát


    • Nhiệt độ / độ ẩm lưu trữ: -40 đến +70°C, độ ẩm 10% đến 90%, không ngưng tụ

    • Nhiệt độ / độ ẩm vận hành: 0 đến +50°C, độ ẩm 10% đến 90%, không ngưng tụ

    • Phương thức làm mát: quạt biến tốc, luồng gió từ trước ra sau

    Bảo vệ và hiển thị trạng thái


    • Tính năng bảo vệ: giới hạn tín hiệu, quá nhiệt, ngắn mạch, bảo vệ điện áp DC ở đầu ra

    • Đèn báo: LED Limiter/Protect cho biết thiết bị đang giới hạn tín hiệu, quá nhiệt hoặc ngắn mạch; LED Power hiển thị trạng thái bảo vệ đầu ra DC

    Cơ khí và lắp đặt


    • Kiểu lắp: hỗ trợ gắn rack, đi kèm tai bắt rack

    • Độ sâu lắp tai rack phía sau: 15,48 inch đến 26,13 inch, tương đương 393 đến 664 mm

    • Chất liệu vỏ: kim loại, hợp kim nhôm

    • Kích thước: cao 1,74 inch x rộng 17,31 inch x sâu 16,5 inch, tương đương 44 x 440 x 419 mm

    • Chuẩn kích thước: 1U, full rack

    • Khối lượng sản phẩm: 13,0 lb, tương đương 5,9 kg

    Tiêu chuẩn và bảo hành


    • Chứng nhận / tiêu chuẩn: CE, CEC, CISPR 22 Class B, C-Tick, c-UL, Ecofficient Level 2, European Code of Conduct, FCC Class B, ICES, RoHS, UL, VCCI Class B

    • Đáp ứng các tiêu chuẩn UL 62368-1, IEC 62368-1 và EN 62368-1 dành cho thiết bị AV

    • Bảo hành thiết bị: 3 năm linh kiện và nhân công

    • Bảo hành bộ nguồn Everlast: 7 năm linh kiện và nhân công

    • Lưu ý: các mức danh định có sai số trong phạm vi ±10%

    • Lưu ý: thông số kỹ thuật có thể được thay đổi mà không cần báo trước

    Sản phẩm đã xem