Tìm kiếm
Thông số kỹ thuật
Nguồn điện
-
Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng (PoE) theo chuẩn IEEE 802.3af
-
Bộ nguồn ngoài tùy chọn: 100–240V, 24V, 0.5A, đầu cắm DC 2.5mm
Màn hình
-
Kích thước hiển thị: 248 x 68 pixels (Rộng x Cao)
-
Đèn nền trắng có thể điều chỉnh độ sáng
Bàn phím điều khiển
-
12 phím số tiêu chuẩn
-
4 phím mềm tùy theo ngữ cảnh
-
Các phím chức năng: nhấc/gác máy, hội nghị, quay lại, tắt tiếng, âm lượng, menu, điều hướng
Âm thanh
-
3 micro cardioid, dải tần 200–7000 Hz
-
Loa ngoài với tần số đáp ứng 220–7000 Hz
-
Phạm vi thu âm lên đến 3 mét (10 ft)
-
Âm lượng tối đa 86 dB ở 0.5 mét
-
Điều chỉnh âm lượng độc lập cho từng kênh âm thanh
-
Hỗ trợ các tính năng âm thanh tiên tiến: phát hiện giọng nói, chèn tiếng nền, tạo âm DTMF, truyền âm thanh độ trễ thấp, xử lý jitter, giấu gói tin bị mất
-
Khử vọng âm và giảm nhiễu nền
-
Chuẩn mã hóa âm thanh hỗ trợ:
-
G.711 (A-law & Mu-law)
-
G.729a (Annex B)
-
G.722
-
iLBC (13.33 và 15.2 kbps)
-
Chức năng gọi SIP
-
Giữ cuộc gọi*
-
Chuyển tiếp, chuyển cuộc gọi, tiếp nhận cuộc gọi
-
Phân biệt cuộc gọi đến và chờ cuộc gọi
-
Hội nghị âm thanh nội bộ 3 bên, hỗ trợ chia tách và giữ
-
Quay số nhanh, gọi lại một chạm*
-
Thông báo cuộc gọi nhỡ từ xa
-
Gọi tự động khi nhấc máy
-
Hỗ trợ quay số SIP URI
-
Chức năng Không làm phiền (DND)
-
Hỗ trợ chia sẻ cuộc gọi / đường dây cầu nối
-
Hỗ trợ BLF và gọi nhóm multicast
Các tính năng khác
-
Tự động chuyển đổi dự phòng giữa SIP và PSTN
-
Hỗ trợ máy chủ SIP dự phòng
-
Hiển thị thời gian, ngày, bộ đếm thời lượng cuộc gọi
-
Danh bạ và lịch sử cuộc gọi có thể cấu hình
-
Hỗ trợ LDAP cho danh bạ công ty
-
Chọn nhạc chuông tùy biến
-
Hỗ trợ âm thông báo định dạng WAV
-
Hỗ trợ ký tự Unicode UTF-8
-
Giao diện đa ngôn ngữ: tiếng Trung giản thể & phồn thể, Đan Mạch, Hà Lan, Anh, Pháp, Đức, Ý, Nhật, Hàn, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Nga, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển
-
Hiển thị thông tin người gọi và người nhận
-
Hỗ trợ nhiều chuẩn Caller ID**: Bellcore, ETSI, DTMF
Kết nối
-
1 cổng Ethernet 10/100 Base-T
-
1 cổng RJ-11 kết nối mạng analog/PBX
-
Cổng tai nghe 2.5mm***
-
2 cổng mở rộng micro RJ9
Mạng và cấu hình
-
Hỗ trợ DHCP và IP tĩnh
-
Đồng bộ thời gian qua SNTP
-
Triển khai quy mô lớn qua FTP, TFTP, FTPS, HTTP, HTTPS
-
Trang web cấu hình thiết bị và cập nhật phần mềm trực tuyến
-
QoS hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1p/Q (VLAN), TOS lớp 3, DSCP
-
Hỗ trợ NAT tĩnh, RTCP (RFC 1889)
-
Hỗ trợ nhập/xuất cấu hình, ánh xạ số quay, chẩn đoán phần cứng, thống kê, khôi phục cài đặt gốc
Bảo mật
-
Mã hóa lớp truyền tải (TLS)
-
Tệp cấu hình được mã hóa
-
Xác thực Digest, đăng nhập bằng mật khẩu
-
Hỗ trợ URL có mật khẩu cho cấu hình
-
Cập nhật cấu hình an toàn qua HTTPS
-
Hỗ trợ chữ ký phần mềm
-
Kiểm soát truy cập mạng theo chuẩn IEEE 802.1x
An toàn và tương thích
-
Chứng nhận an toàn: CE, EN60950-1, UL60950-1, CSA, IEC, AS/NZS60950-1
-
Tuân thủ RoHS
EMC
-
Tuân thủ các tiêu chuẩn: FCC Part 15, ICES-003, EN55022, CISPR22, AS/NZS CISPR22, VCCI, EN22024
Viễn thông
-
FCC Part 68, AS/ACIF S002 và S004, ANATEL, Telepermit, KC, GOST-R, TRA
Giao thức hỗ trợ
-
Chuẩn SIP theo IETF (RFC 3261 và các RFC liên quan)
Thiết bị đi kèm
-
Bộ điều khiển điện thoại
-
Cáp kết hợp Ethernet + Analog dài 6.4m
-
Bộ cấp nguồn 24V, 0.5A
-
Dây nguồn, cáp Ethernet và cáp điện thoại RJ11, mỗi loại dài 2.1m
-
Hướng dẫn khởi động nhanh
Phụ kiện tùy chọn
-
2 micro mở rộng, dải tần 200–7000 Hz
Điều kiện môi trường
-
Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C
-
Độ ẩm: 20%–85% (không ngưng tụ)
-
Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 55°C
Bảo hành
-
Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm
Xuất xứ
-
Sản xuất tại Trung Quốc
Kích thước & Trọng lượng
-
Kích thước thiết bị (D x R x C): 34.6 x 32.7 x 6.4 cm
-
Trọng lượng thiết bị: 0.74 kg
-
Kích thước hộp: 35.3 x 45.8 x 9.4 cm
-
Trọng lượng đóng gói: 2.06 kg
Ghi chú
-
* Một số chức năng cũng hỗ trợ khi dùng ở chế độ PSTN
-
** Do sự khác biệt về tiêu chuẩn Caller ID, một số chức năng có thể không hoạt động tại mọi quốc gia hoặc khu vực
-
*** Cáp 2.5mm yêu cầu thiết bị đầu cuối hỗ trợ. Nếu không, cần bộ chuyển đổi (không đi kèm)
